trọi trơn

Học thuật
Thân thiện
trọi trơn

Cánh đồng sau vụ thu hoạch trọi trơn không còn một bông lúa.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Hết sạch cả, không còn : "Trọi trơn" diễn tả trạng thái một vật, một nơi hoặc một người đã bị lấy đi, mất đi hoặc thiếu thốn hoàn toàn một thứ đó, đến mức trơ trụi, trống rỗng.
    • Hoàn toàn trống trơn, nghèo nàn: Chỉ sự thiếu vắng hoàn toàn, sự nghèo nàn đến mức cùng cực về vật chất hoặc tinh thần.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Sau trận cháy rừng, cả khu đồi trọi trơn cây cỏ. (Diễn tả cảnh tượng khu đồi bị thiêu rụi, không còn một ngọn cỏ nào.)
    • Nhà nghèo, trong nhà trọi trơn đồ đạc. (Miêu tả sự nghèo khó, trong nhà hầu như không tài sản .)
    • Đầu óc lúc ấy trọi trơn ý nghĩ. (Diễn tả trạng thái tinh thần trống rỗng, không suy nghĩ được .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để nhấn mạnh sự trống rỗng, thiếu thốn tuyệt đối: Từ này thường được dùng với sắc thái mạnh, nhấn mạnh vào sự trơ trụi, không còn lại thứ .
    • Cơn bão đi qua, cánh đồng trọi trơn hoa màu. (Nhấn mạnh thiệt hại nặng nề, mất trắng hoa màu.)
  • Dùng trong văn nói, mang tính khẩu ngữ: "Trọi trơn" thường xuất hiện trong ngôn ngữ nói hàng ngày hơn văn viết trang trọng.
Biến thể từ gần giống
  • Trơ trọi (tính từ): Cô đơn, lẻ loi, thiếu vắng sự che chở, bao bọc.
    • Cây cột điện đứng trơ trọi giữa cánh đồng.
  • Trống trơn (tính từ): Trống rỗng, không bên trong. Gần nghĩa với "trọi trơn" nhưng thường dùng cho không gian.
    • Cái tủ trống trơn.
  • Trơn (tính từ): Nhẵn, không gồ ghề; hoặc trong một số kết hợp khác (như "trơn tru").
    • Mặt bàn nhẵn trơn.
Từ đồng nghĩa
  • Trống rỗng: Không bên trong.
  • Trơ trụi: Để lộ ra hoàn toàn, không che phủ (thường dùng cho cảnh vật).
  • Nghèo rớt mồng tơi: Rất nghèo khổ (thành ngữ).
Từ trái nghĩa
  • Đầy ắp: Chứa đầy, dồi dào.
  • Phong phú: nhiều đa dạng.
  • Trù phú: Giàu có, sung túc (thường nói về đất đai, của cải).
Lưu ý sử dụng
  • Sắc thái: "Trọi trơn" mang sắc thái nhấn mạnh, thường diễn tả một sự mất mát, thiếu thốn đáng kể hoặc một hiện trạng đáng chú ý sự trống vắng của .
  • Kết hợp từ: Thường đi kèm với danh từ chỉ thứ bị mất hoặc thiếu ( dụ: trọi trơn , trọi trơn , trọi trơn ).
trọi trơn

Cánh đồng sau vụ thu hoạch trọi trơn không còn một bông lúa.

  1. Hết sạch cả: Cây cỏ trọi trơn.